Từ vựng
風情 (ふぜい, fuzei) nghĩa là gì?
風情 (ふぜい, fuzei) trong tiếng Nhật nghĩa là phong vị, nét tao nhã; dáng vẻ, điệu bộ bề ngoài; (khiêm nhường, miệt thị, hậu tố) hạng như …, kẻ tầm thường cỡ như ….
| Cách đọc | ふぜい |
|---|---|
| Romaji | fuzei |
| Từ loại | danh từ |
風情ふぜい
fuzei
phong vị, nét tao nhã; dáng vẻ, điệu bộ bề ngoài; (khiêm nhường, miệt thị, hậu tố) hạng như …, kẻ tầm thường cỡ như …
- 1danh từ phong vị, nét tao nhã, vẻ duyên dáng trữ tìnhtaste; elegance; charm
- 2danh từ dáng vẻ, điệu bộ bề ngoàiappearance; air
- 3hậu tố (khiêm nhường, miệt thị, hậu tố) hạng như …, kẻ tầm thường cỡ như …the likes of ...; lowly people such as ...