Từ vựng
風呂 (ふろ, furo) nghĩa là gì?
風呂 (ふろ, furo) trong tiếng Nhật nghĩa là bồn tắm, việc tắm bồn, phòng tắm; nhà tắm công cộng; buồng ủ khô đồ sơn mài; phần bệ gỗ nối lưỡi cuốc hoặc xẻng với cán.
| Cách đọc | ふろ |
|---|---|
| Romaji | furo |
| Từ loại | danh từ |
風呂ふろ
furo
bồn tắm, việc tắm bồn, phòng tắm; nhà tắm công cộng; buồng ủ khô đồ sơn mài; phần bệ gỗ nối lưỡi cuốc hoặc xẻng với cán
- 1danh từ bồn tắm, việc tắm bồn, phòng tắmbath; bathing; bathtub
- 2danh từ nhà tắm công cộngbathhouse; public bath
- 3danh từ buồng ủ khô đồ sơn màiroom for drying lacquerware
- 4danh từ phần bệ gỗ nối lưỡi cuốc hoặc xẻng với cánbase (wooden joint connecting the blade of a hoe, spade, etc., to the handle)