Từ vựng
願 (がん, gan) nghĩa là gì?
願 (がん, gan) trong tiếng Nhật nghĩa là lời cầu nguyện, điều ước nguyện.
| Cách đọc | がん |
|---|---|
| Romaji | gan |
| Từ loại | danh từ |
願がん
gan
lời cầu nguyện, điều ước nguyện
- 1danh từ lời cầu nguyện, điều ước nguyệnprayer; wish; vow
Từ vựng
願 (がん, gan) trong tiếng Nhật nghĩa là lời cầu nguyện, điều ước nguyện.
| Cách đọc | がん |
|---|---|
| Romaji | gan |
| Từ loại | danh từ |
lời cầu nguyện, điều ước nguyện