Từ vựng
顔なじみ (かおなじみ, kaonajimi) nghĩa là gì?
顔なじみ (かおなじみ, kaonajimi) trong tiếng Nhật nghĩa là người quen mặt thường gặp, gương mặt thân quen.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かおなじみ |
|---|
| Romaji | kaonajimi |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
顔なじみかおなじみ
kaonajimi
người quen mặt thường gặp, gương mặt thân quen
- 1danh từ · tính từ の người quen mặt thường gặp, gương mặt thân quenacquaintance; friend; familiar face
Còn viết: 顔馴染み、顔馴染