Từ vựng
領有 (りょうゆう, ryouyuu) nghĩa là gì?
領有 (りょうゆう, ryouyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là chiếm hữu, sở hữu lãnh thổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうゆう |
|---|
| Romaji | ryouyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
領有りょうゆう
ryouyuu
chiếm hữu, sở hữu lãnh thổ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ chiếm hữu, sở hữu lãnh thổpossession (esp. of a territory)