Từ vựng
頑強 (がんきょう, gankyou) nghĩa là gì?
頑強 (がんきょう, gankyou) trong tiếng Nhật nghĩa là ngoan cố, kiên trì bền bỉ không chịu khuất phục; cường tráng, vững chắc, khỏe mạnh.
| Cách đọc | がんきょう |
|---|---|
| Romaji | gankyou |
| Từ loại | tính từ -na |
頑強がんきょう
gankyou
ngoan cố, kiên trì bền bỉ không chịu khuất phục; cường tráng, vững chắc, khỏe mạnh
- 1tính từ -na ngoan cố, kiên trì bền bỉ không chịu khuất phụcstubborn; dogged; persistent
- 2tính từ -na cường tráng, vững chắc, khỏe mạnhtough; sturdy; hardy