Từ vựng
頑張り (がんばり, ganbari) nghĩa là gì?
頑張り (がんばり, ganbari) trong tiếng Nhật nghĩa là sự kiên trì, sức bền bỉ.
| Cách đọc | がんばり |
|---|---|
| Romaji | ganbari |
| Từ loại | danh từ |
頑張りがんばり
ganbari
sự kiên trì, sức bền bỉ
- 1danh từ sự kiên trì, sức bền bỉtenacity; endurance
Từ vựng
頑張り (がんばり, ganbari) trong tiếng Nhật nghĩa là sự kiên trì, sức bền bỉ.
| Cách đọc | がんばり |
|---|---|
| Romaji | ganbari |
| Từ loại | danh từ |
sự kiên trì, sức bền bỉ