Từ vựng
預託 (よたく, yotaku) nghĩa là gì?
預託 (よたく, yotaku) trong tiếng Nhật nghĩa là ký thác, gửi giữ tiền bạc hoặc tài sản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よたく |
|---|
| Romaji | yotaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
預託よたく
yotaku
ký thác, gửi giữ tiền bạc hoặc tài sản
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ ký thác, gửi giữ tiền bạc hoặc tài sảndepositing (of money, valuables, etc.); deposition