Từ vựng
預かり証 (あずかりしょう, azukarishou) nghĩa là gì?
預かり証 (あずかりしょう, azukarishou) trong tiếng Nhật nghĩa là phiếu giữ đồ, biên nhận ký gửi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あずかりしょう |
|---|
| Romaji | azukarishou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
預かり証あずかりしょう
azukarishou
phiếu giữ đồ, biên nhận ký gửi
- 1danh từ phiếu giữ đồ, biên nhận ký gửiclaim check; baggage check; luggage check
Còn viết: 預り証