Từ vựng
頃 (ころ, koro) nghĩa là gì?
頃 (ころ, koro) trong tiếng Nhật nghĩa là khoảng thời gian, vào khoảng, vào tầm; độ vừa tầm, thời điểm thích hợp nhất để làm việc gì; mùa trong năm, tiết trời đương độ.
| Cách đọc | ころ |
|---|---|
| Romaji | koro |
| Từ loại | danh từ, trạng từ, hậu tố |
頃ころ
koro
khoảng thời gian, vào khoảng, vào tầm; độ vừa tầm, thời điểm thích hợp nhất để làm việc gì; mùa trong năm, tiết trời đương độ
- 1danh từ · trạng từ · hậu tố khoảng thời gian, vào khoảng, vào tầm(approximate) time; around; about
- 2danh từ · trạng từ · hậu tố độ vừa tầm, thời điểm thích hợp nhất để làm việc gìsuitable time (or condition)
- 3danh từ · trạng từ · hậu tố mùa trong năm, tiết trời đương độtime of year; season
Còn viết: 比