Từ vựng
頂 (いただき, itadaki) nghĩa là gì?
頂 (いただき, itadaki) trong tiếng Nhật nghĩa là đỉnh đầu, đỉnh núi, chóp tháp; phần thắng hoặc món lợi dễ dàng nắm gọn trong tay; đồ ăn hoặc món quà được người khác ban tặng.
| Cách đọc | いただき |
|---|---|
| Romaji | itadaki |
| Từ loại | danh từ |
頂いただき
itadaki
đỉnh đầu, đỉnh núi, chóp tháp; phần thắng hoặc món lợi dễ dàng nắm gọn trong tay; đồ ăn hoặc món quà được người khác ban tặng
- 1danh từ đỉnh đầu, đỉnh núi, chóp thápcrown (of head); summit (of mountain); spire
- 2danh từ phần thắng hoặc món lợi dễ dàng nắm gọn trong tayeasy win for one
- 3danh từ đồ ăn hoặc món quà được người khác ban tặngsomething received
Còn viết: 頂き、戴き