Từ vựng
頂ける (いただける, itadakeru) nghĩa là gì?
頂ける (いただける, itadakeru) trong tiếng Nhật nghĩa là (khiêm nhường) có thể nhận được, được phép nhận; có thể ăn hoặc uống được; có thể chấp nhận được, coi được, vừa ý.
| Cách đọc | いただける |
|---|---|
| Romaji | itadakeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
頂けるいただける
itadakeru
(khiêm nhường) có thể nhận được, được phép nhận; có thể ăn hoặc uống được; có thể chấp nhận được, coi được, vừa ý
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ (khiêm nhường) có thể nhận được, được phép nhậnto be able to receive; to be able to take; to be able to accept
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ (khiêm nhường) có thể ăn hoặc uống đượcto be able to eat; to be able to drink
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ có thể chấp nhận được, coi được, vừa ýto be acceptable; to be satisfactory
Còn viết: 戴ける