Từ vựng
頂く (いただく, itadaku) nghĩa là gì?
頂く (いただく, itadaku) trong tiếng Nhật nghĩa là (khiêm nhường) nhận, xin nhận, mua; (khiêm nhường, lịch sự) ăn, uống, dùng bữa; đội trên đầu, có ở trên đỉnh; tôn làm người đứng đầu, suy tôn làm lãnh đạo.
| Cách đọc | いただく |
|---|---|
| Romaji | itadaku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
頂くいただく
itadaku
(khiêm nhường) nhận, xin nhận, mua; (khiêm nhường, lịch sự) ăn, uống, dùng bữa; đội trên đầu, có ở trên đỉnh; tôn làm người đứng đầu, suy tôn làm lãnh đạo
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ (khiêm nhường) nhận, xin nhận, muato receive; to get; to accept
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ (khiêm nhường, lịch sự) ăn, uống, dùng bữato eat; to drink
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ đội trên đầu, có ở trên đỉnhto be crowned with; to wear (on one's head); to have (on top)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ tôn làm người đứng đầu, suy tôn làm lãnh đạoto have (as one's leader); to live under (a ruler); to install (a president)
- 5trợ động từ · động từ nhóm 1 (khiêm nhường, trợ động từ) được ai làm giúp, nhờ ai làm choto get someone to do something
Còn viết: 戴く