Từ vựng
韻 (いん, in) nghĩa là gì?
韻 (いん, in) trong tiếng Nhật nghĩa là vần thơ; (ngôn ngữ học) phần vần của chữ Hán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いん |
|---|
| Romaji | in |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
韻いん
in
vần thơ; (ngôn ngữ học) phần vần của chữ Hán
- 1danh từ vần thơrhyme
- 2danh từ (ngôn ngữ học) phần vần của chữ Hánrhyme (of a Chinese character); rime