Từ vựng
音程 (おんてい, ontei) nghĩa là gì?
音程 (おんてい, ontei) trong tiếng Nhật nghĩa là (âm nhạc) quãng âm, khoảng cách cao độ giữa hai nốt nhạc; (thông tục) cao độ, tông giọng.
| Cách đọc | おんてい |
|---|---|
| Romaji | ontei |
| Từ loại | danh từ |
音程おんてい
ontei
(âm nhạc) quãng âm, khoảng cách cao độ giữa hai nốt nhạc; (thông tục) cao độ, tông giọng
- 1danh từ (âm nhạc) quãng âm, khoảng cách cao độ giữa hai nốt nhạcinterval; step
- 2danh từ (thông tục) cao độ, tông giọngpitch; key