Từ vựng
面 (おもて, omote) nghĩa là gì?
面 (おもて, omote) trong tiếng Nhật nghĩa là khuôn mặt, gương mặt; bề mặt, mặt trước, bên ngoài; mặt nạ nhất là trong kịch Noh hoặc Kyogen.
| Cách đọc | おもて |
|---|---|
| Romaji | omote |
| Từ loại | danh từ |
面おもて
omote
khuôn mặt, gương mặt; bề mặt, mặt trước, bên ngoài; mặt nạ nhất là trong kịch Noh hoặc Kyogen
- 1danh từ khuôn mặt, gương mặtface
- 2danh từ bề mặt, mặt trước, bên ngoàisurface
- 3danh từ mặt nạ nhất là trong kịch Noh hoặc Kyogenmask (esp. a noh or kyogen mask)