Từ vựng
静粛 (せいしゅく, seishuku) nghĩa là gì?
静粛 (せいしゅく, seishuku) trong tiếng Nhật nghĩa là im lặng, yên lặng, giữ trật tự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいしゅく |
|---|
| Romaji | seishuku |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
静粛せいしゅく
seishuku
im lặng, yên lặng, giữ trật tự
- 1tính từ -na · danh từ im lặng, yên lặng, giữ trật tựsilent