Từ vựng
青葉 (あおば, aoba) nghĩa là gì?
青葉 (あおば, aoba) trong tiếng Nhật nghĩa là lá xanh non, tán lá tươi mới.
| Cách đọc | あおば |
|---|---|
| Romaji | aoba |
| Từ loại | danh từ |
青葉あおば
aoba
lá xanh non, tán lá tươi mới
- 1danh từ lá xanh non, tán lá tươi mớifresh leaves
Từ vựng
青葉 (あおば, aoba) trong tiếng Nhật nghĩa là lá xanh non, tán lá tươi mới.
| Cách đọc | あおば |
|---|---|
| Romaji | aoba |
| Từ loại | danh từ |
lá xanh non, tán lá tươi mới