Từ vựng
青梅 (あおうめ, aoume) nghĩa là gì?
青梅 (あおうめ, aoume) trong tiếng Nhật nghĩa là quả mơ xanh, mơ chưa chín.
| Cách đọc | あおうめ |
|---|---|
| Romaji | aoume |
| Từ loại | danh từ |
青梅あおうめ
aoume
quả mơ xanh, mơ chưa chín
- 1danh từ quả mơ xanh, mơ chưa chínunripe plum
Từ vựng
青梅 (あおうめ, aoume) trong tiếng Nhật nghĩa là quả mơ xanh, mơ chưa chín.
| Cách đọc | あおうめ |
|---|---|
| Romaji | aoume |
| Từ loại | danh từ |
quả mơ xanh, mơ chưa chín