Từ vựng
青果 (せいか, seika) nghĩa là gì?
青果 (せいか, seika) trong tiếng Nhật nghĩa là rau củ và trái cây tươi.
| Cách đọc | せいか |
|---|---|
| Romaji | seika |
| Từ loại | danh từ |
青果せいか
seika
rau củ và trái cây tươi
- 1danh từ rau củ và trái cây tươifruits and vegetables; produce
Từ vựng
青果 (せいか, seika) trong tiếng Nhật nghĩa là rau củ và trái cây tươi.
| Cách đọc | せいか |
|---|---|
| Romaji | seika |
| Từ loại | danh từ |
rau củ và trái cây tươi