Từ vựng
霊 (れい, rei) nghĩa là gì?
霊 (れい, rei) trong tiếng Nhật nghĩa là linh hồn, vong linh.
| Cách đọc | れい |
|---|---|
| Romaji | rei |
| Từ loại | danh từ |
霊れい
rei
linh hồn, vong linh
- 1danh từ linh hồn, vong linhsoul; spirit; departed soul
Từ vựng
霊 (れい, rei) trong tiếng Nhật nghĩa là linh hồn, vong linh.
| Cách đọc | れい |
|---|---|
| Romaji | rei |
| Từ loại | danh từ |
linh hồn, vong linh