Từ vựng
震源 (しんげん, shingen) nghĩa là gì?
震源 (しんげん, shingen) trong tiếng Nhật nghĩa là chấn tiêu, nơi phát sinh trận động đất dưới lòng đất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんげん |
|---|
| Romaji | shingen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
震源しんげん
shingen
chấn tiêu, nơi phát sinh trận động đất dưới lòng đất
- 1danh từ chấn tiêu, nơi phát sinh trận động đất dưới lòng đấthypocentre (of an earthquake); hypocenter; focus