Từ vựng
電圧 (でんあつ, den'atsu) nghĩa là gì?
電圧 (でんあつ, den'atsu) trong tiếng Nhật nghĩa là điện áp, hiệu điện thế.
| Cách đọc | でんあつ |
|---|---|
| Romaji | den'atsu |
| Từ loại | danh từ |
電圧でんあつ
den'atsu
điện áp, hiệu điện thế
- 1danh từ điện áp, hiệu điện thếvoltage
Từ vựng
電圧 (でんあつ, den'atsu) trong tiếng Nhật nghĩa là điện áp, hiệu điện thế.
| Cách đọc | でんあつ |
|---|---|
| Romaji | den'atsu |
| Từ loại | danh từ |
điện áp, hiệu điện thế