Từ vựng
電化 (でんか, denka) nghĩa là gì?
電化 (でんか, denka) trong tiếng Nhật nghĩa là sự điện khí hóa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | でんか |
|---|
| Romaji | denka |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
電化でんか
denka
sự điện khí hóa
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự điện khí hóaelectrification