Từ vựng
零下 (れいか, reika) nghĩa là gì?
零下 (れいか, reika) trong tiếng Nhật nghĩa là dưới không độ, độ âm.
| Cách đọc | れいか |
|---|---|
| Romaji | reika |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
零下れいか
reika
dưới không độ, độ âm
- 1danh từ · tính từ の dưới không độ, độ âmbelow zero; sub-zero
Từ vựng
零下 (れいか, reika) trong tiếng Nhật nghĩa là dưới không độ, độ âm.
| Cách đọc | れいか |
|---|---|
| Romaji | reika |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
dưới không độ, độ âm