Từ vựng
雲雀 (ひばり, hibari) nghĩa là gì?
雲雀 (ひばり, hibari) trong tiếng Nhật nghĩa là chim sơn ca; chim sơn ca Mông Cổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひばり |
|---|
| Romaji | hibari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
雲雀ひばり
hibari
chim sơn ca; chim sơn ca Mông Cổ
- 1danh từ chim sơn caskylark (Alauda arvensis)
- 2danh từ chim sơn ca Mông CổMongolian lark (Melanocorypha mongolica)
Còn viết: 告天子