Từ vựng
難民 (なんみん, nanmin) nghĩa là gì?
難民 (なんみん, nanmin) trong tiếng Nhật nghĩa là người tị nạn, người phải rời bỏ quê hương lánh nạn; (hậu tố) người gặp cảnh bất tiện hoặc mắc kẹt vì thiếu phương tiện hay dịch vụ.
| Cách đọc | なんみん |
|---|---|
| Romaji | nanmin |
| Từ loại | danh từ |
難民なんみん
nanmin
người tị nạn, người phải rời bỏ quê hương lánh nạn; (hậu tố) người gặp cảnh bất tiện hoặc mắc kẹt vì thiếu phương tiện hay dịch vụ
- 1danh từ người tị nạn, người phải rời bỏ quê hương lánh nạnrefugee; displaced person
- 2hậu tố (hậu tố) người gặp cảnh bất tiện hoặc mắc kẹt vì thiếu phương tiện hay dịch vụperson inconvenienced by (lack of something, etc.); person unable to satisfactorily (marry, shop, etc.); person who is stuck (in a place or situation)