Từ vựng
雛 (ひよこ, hiyoko) nghĩa là gì?
雛 (ひよこ, hiyoko) trong tiếng Nhật nghĩa là gà con, chim non mới nở; người còn non nớt, kẻ mới chập chững vào đời hoặc vào nghề.
| Cách đọc | ひよこ |
|---|---|
| Romaji | hiyoko |
| Từ loại | danh từ |
雛ひよこ
hiyoko
gà con, chim non mới nở; người còn non nớt, kẻ mới chập chững vào đời hoặc vào nghề
- 1danh từ gà con, chim non mới nởyoung bird; chick; fledgling
- 2danh từ người còn non nớt, kẻ mới chập chững vào đời hoặc vào nghềgreenhorn; fledgeling; novice