Từ vựng
集 (しゅう, shuu) nghĩa là gì?
集 (しゅう, shuu) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) tuyển tập, tập hợp tác phẩm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅう |
|---|
| Romaji | shuu |
|---|
| Từ loại | hậu tố |
|---|
集しゅう
shuu
(hậu tố) tuyển tập, tập hợp tác phẩm
- 1hậu tố (hậu tố) tuyển tập, tập hợp tác phẩmcollection; compilation