Từ vựng
集る (たかる, takaru) nghĩa là gì?
集る (たかる, takaru) trong tiếng Nhật nghĩa là bu lại, bâu kín; ăn bám, vòi vĩnh; tống tiền, trấn lột bằng cách đe dọa.
| Cách đọc | たかる |
|---|---|
| Romaji | takaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
集るたかる
takaru
bu lại, bâu kín; ăn bám, vòi vĩnh; tống tiền, trấn lột bằng cách đe dọa
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ bu lại, bâu kín, tụ tập đông đúc quanh một chỗto gather; to crowd round; to swarm
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ ăn bám, vòi vĩnh, bòn rút tiền bạc hoặc đồ ănto sponge (off someone); to scrounge; to pester (someone for something)
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ tống tiền, trấn lột bằng cách đe dọato extort; to take (money) through intimidation