Từ vựng
隣り合わせ (となりあわせ, tonariawase) nghĩa là gì?
隣り合わせ (となりあわせ, tonariawase) trong tiếng Nhật nghĩa là nằm sát cạnh nhau, liền kề nhau; việc luôn ở ngay sát cạnh, sự cận kề thường trực.
| Cách đọc | となりあわせ |
|---|---|
| Romaji | tonariawase |
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
隣り合わせとなりあわせ
tonariawase
nằm sát cạnh nhau, liền kề nhau; việc luôn ở ngay sát cạnh, sự cận kề thường trực
- 1tính từ の · danh từ nằm sát cạnh nhau, liền kề nhauadjoining each other; next to each other
- 2tính từ の · danh từ việc luôn ở ngay sát cạnh, sự cận kề thường trựcbeing in close proximity to something; being constantly exposed to (danger, etc.)
Còn viết: 隣合わせ、隣りあわせ、隣あわせ