Từ vựng
隣り合う (となりあう, tonariau) nghĩa là gì?
隣り合う (となりあう, tonariau) trong tiếng Nhật nghĩa là nằm sát cạnh nhau, ngồi kề bên nhau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | となりあう |
|---|
| Romaji | tonariau |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
隣り合うとなりあう
tonariau
nằm sát cạnh nhau, ngồi kề bên nhau
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ nằm sát cạnh nhau, ngồi kề bên nhauto adjoin each other; to sit side by side
Còn viết: 隣合う、隣りあう、となり合う