Từ vựng
隔て (へだて, hedate) nghĩa là gì?
隔て (へだて, hedate) trong tiếng Nhật nghĩa là vách ngăn, sự phân biệt đối xử.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へだて |
|---|
| Romaji | hedate |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
隔てへだて
hedate
vách ngăn, sự phân biệt đối xử
- 1danh từ vách ngăn, sự phân biệt đối xửpartition; distinction