Từ vựng
隔たり (へだたり, hedatari) nghĩa là gì?
隔たり (へだたり, hedatari) trong tiếng Nhật nghĩa là khoảng cách, sự chênh lệch, sự xa cách.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へだたり |
|---|
| Romaji | hedatari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
隔たりへだたり
hedatari
khoảng cách, sự chênh lệch, sự xa cách
- 1danh từ khoảng cách, sự chênh lệch, sự xa cáchdistance; difference; gap
Còn viết: 隔り