Từ vựng
隅々 (すみずみ, sumizumi) nghĩa là gì?
隅々 (すみずみ, sumizumi) trong tiếng Nhật nghĩa là mọi ngóc ngách, khắp mọi xó xỉnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すみずみ |
|---|
| Romaji | sumizumi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
隅々すみずみ
sumizumi
mọi ngóc ngách, khắp mọi xó xỉnh
- 1danh từ mọi ngóc ngách, khắp mọi xó xỉnhevery corner; every nook and cranny; all the ins and outs
Còn viết: 隅隅