Từ vựng
陸路 (りくろ, rikuro) nghĩa là gì?
陸路 (りくろ, rikuro) trong tiếng Nhật nghĩa là tuyến đường bộ, hành trình trên đất liền; đi bằng đường bộ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りくろ |
|---|
| Romaji | rikuro |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
陸路りくろ
rikuro
tuyến đường bộ, hành trình trên đất liền; đi bằng đường bộ
- 1danh từ tuyến đường bộ, hành trình trên đất liềnland route; overland route
- 2trạng từ đi bằng đường bộby land; overland