Từ vựng
陸橋 (りっきょう, rikkyou) nghĩa là gì?
陸橋 (りっきょう, rikkyou) trong tiếng Nhật nghĩa là cầu vượt, cầu cạn bắc qua đường bộ hoặc đường sắt; (địa lý) cầu đất liền nối hai vùng lãnh thổ.
| Cách đọc | りっきょう |
|---|---|
| Romaji | rikkyou |
| Từ loại | danh từ |
陸橋りっきょう
rikkyou
cầu vượt, cầu cạn bắc qua đường bộ hoặc đường sắt; (địa lý) cầu đất liền nối hai vùng lãnh thổ
- 1danh từ cầu vượt, cầu cạn bắc qua đường bộ hoặc đường sắtbridge (over a road or railway); overpass; flyover
- 2danh từ (địa lý) cầu đất liền nối hai vùng lãnh thổland bridge