Từ vựng
陥る (おちいる, ochiiru) nghĩa là gì?
陥る (おちいる, ochiiru) trong tiếng Nhật nghĩa là rơi xuống, sa xuống hố; lâm vào, rơi vào hỗn loạn; sập bẫy, mắc mưu; thất thủ, đầu hàng.
| Cách đọc | おちいる |
|---|---|
| Romaji | ochiiru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
陥るおちいる
ochiiru
rơi xuống, sa xuống hố; lâm vào, rơi vào hỗn loạn; sập bẫy, mắc mưu; thất thủ, đầu hàng
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ rơi xuống, sa xuống hốto fall into (e.g. a hole)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ lâm vào, rơi vào hỗn loạn, bế tắc, bệnh tậtto fall into (chaos, depression, dilemma, illness, etc.)
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ sập bẫy, mắc mưuto fall into (a trap, etc.)
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ thất thủ, đầu hàngto fall; to surrender; to capitulate
Còn viết: 落ち入る