Từ vựng
除籍 (じょせき, joseki) nghĩa là gì?
除籍 (じょせき, joseki) trong tiếng Nhật nghĩa là xóa tên khỏi hộ tịch, xóa tên khỏi danh sách; buộc thôi học, khai trừ, loại biên.
| Cách đọc | じょせき |
|---|---|
| Romaji | joseki |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
除籍じょせき
joseki
xóa tên khỏi hộ tịch, xóa tên khỏi danh sách; buộc thôi học, khai trừ, loại biên
- 1danh từ · động từ (+する) xóa tên khỏi hộ tịch, xóa tên khỏi danh sáchremoving a name
- 2danh từ · động từ (+する) buộc thôi học, khai trừ, loại biênexpelling (e.g. from school); decommissioning