Từ vựng
除去 (じょきょ, jokyo) nghĩa là gì?
除去 (じょきょ, jokyo) trong tiếng Nhật nghĩa là loại bỏ, dỡ bỏ, khử bỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょきょ |
|---|
| Romaji | jokyo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
除去じょきょ
jokyo
loại bỏ, dỡ bỏ, khử bỏ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ loại bỏ, dỡ bỏ, khử bỏremoval; getting rid of