Từ vựng
闘争 (とうそう, tousou) nghĩa là gì?
闘争 (とうそう, tousou) trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc chiến đấu, sự giao tranh; cuộc đấu tranh đòi quyền lợi, tranh chấp lao động.
| Cách đọc | とうそう |
|---|---|
| Romaji | tousou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
闘争とうそう
tousou
cuộc chiến đấu, sự giao tranh; cuộc đấu tranh đòi quyền lợi, tranh chấp lao động
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ cuộc chiến đấu, sự giao tranh, sự xung độtfight; battle; combat
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ cuộc đấu tranh đòi quyền lợi, tranh chấp lao động, cuộc đình côngstruggle (for rights, higher wages, etc.); strife; (labor) dispute
Còn viết: 斗争、鬪爭