Từ vựng
閥 (ばつ, batsu) nghĩa là gì?
閥 (ばつ, batsu) trong tiếng Nhật nghĩa là phe cánh, bè phái.
| Cách đọc | ばつ |
|---|---|
| Romaji | batsu |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
閥ばつ
batsu
phe cánh, bè phái
- 1danh từ · hậu tố phe cánh, bè pháiclique; clan; faction
Từ vựng
閥 (ばつ, batsu) trong tiếng Nhật nghĩa là phe cánh, bè phái.
| Cách đọc | ばつ |
|---|---|
| Romaji | batsu |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
phe cánh, bè phái