Từ vựng
関 (せき, seki) nghĩa là gì?
関 (せき, seki) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) trạm kiểm soát biên ải, cửa ải; (cờ vây) thế cờ đôi bên cùng sống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せき |
|---|
| Romaji | seki |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
関せき
seki
(hậu tố) trạm kiểm soát biên ải, cửa ải; (cờ vây) thế cờ đôi bên cùng sống
- 1danh từ · hậu tố (hậu tố) trạm kiểm soát biên ải, cửa ảibarrier; gate
- 2danh từ (cờ vây) thế cờ đôi bên cùng sốngseki; mutual life