Từ vựng
関わらず (かかわらず, kakawarazu) nghĩa là gì?
関わらず (かかわらず, kakawarazu) trong tiếng Nhật nghĩa là (mẫu câu) mặc dù, bất chấp, cho dù; bất kể, không kể, không phụ thuộc vào.
| Cách đọc | かかわらず |
|---|---|
| Romaji | kakawarazu |
| Từ loại | cụm từ |
関わらずかかわらず
kakawarazu
(mẫu câu) mặc dù, bất chấp, cho dù; bất kể, không kể, không phụ thuộc vào
- 1cụm từ (mẫu câu) mặc dù, bất chấp, cho dùin spite of; despite; although
- 2cụm từ (mẫu câu) bất kể, không kể, không phụ thuộc vàoregardless of; irrespective of
Còn viết: 関らず、拘らず、拘わらず