Từ vựng
間 (かん, kan) nghĩa là gì?
間 (かん, kan) trong tiếng Nhật nghĩa là khoảng thời gian, suốt trong khoảng; giữa, trong số, liên; cơ hội tốt, dịp thuận lợi; sự chia rẽ, mối bất hòa.
| Cách đọc | かん |
|---|---|
| Romaji | kan |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
間かん
kan
khoảng thời gian, suốt trong khoảng; giữa, trong số, liên; cơ hội tốt, dịp thuận lợi; sự chia rẽ, mối bất hòa
- 1danh từ · hậu tố khoảng thời gian, suốt trong khoảnginterval; period of time
- 2danh từ · hậu tố · trạng từ giữa, trong số, liênamong; between; inter-
- 3danh từ cơ hội tốt, dịp thuận lợigood opportunity; chance
- 4danh từ sự chia rẽ, mối bất hòaestrangement; discord; alienation
- 5danh từ gián điệp, nội giánspy; secret agent