Từ vựng
間際 (まぎわ, magiwa) nghĩa là gì?
間際 (まぎわ, magiwa) trong tiếng Nhật nghĩa là ngay trước lúc, sát giờ, phút chót; sát mép, ngay bên rìa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まぎわ |
|---|
| Romaji | magiwa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
間際まぎわ
magiwa
ngay trước lúc, sát giờ, phút chót; sát mép, ngay bên rìa
- 1danh từ ngay trước lúc, sát giờ, phút chótthe point just before ...; the point of (doing); the verge (of)
- 2danh từ sát mép, ngay bên rìa(just before the) edge
Còn viết: 真際