Từ vựng
開花 (かいか, kaika) nghĩa là gì?
開花 (かいか, kaika) trong tiếng Nhật nghĩa là sự nở hoa, sự đơm hoa; sự nở rộ của nền văn minh hoặc tài năng, sự đơm hoa kết trái.
| Cách đọc | かいか |
|---|---|
| Romaji | kaika |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
開花かいか
kaika
sự nở hoa, sự đơm hoa; sự nở rộ của nền văn minh hoặc tài năng, sự đơm hoa kết trái
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự nở hoa, sự đơm hoaflowering; blooming; blossoming
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự nở rộ của nền văn minh hoặc tài năng, sự đơm hoa kết tráiflowering (of a civilization, talent, etc.); blossoming; blooming