Từ vựng
開港 (かいこう, kaikou) nghĩa là gì?
開港 (かいこう, kaikou) trong tiếng Nhật nghĩa là mở cảng biển hoặc sân bay, bắt đầu vận hành cảng; mở cửa cảng cho tàu thuyền và thương mại nước ngoài.
| Cách đọc | かいこう |
|---|---|
| Romaji | kaikou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
開港かいこう
kaikou
mở cảng biển hoặc sân bay, bắt đầu vận hành cảng; mở cửa cảng cho tàu thuyền và thương mại nước ngoài
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ mở cảng biển hoặc sân bay, bắt đầu vận hành cảngopening a port (seaport, airport, etc.); starting operations at a port
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ mở cửa cảng cho tàu thuyền và thương mại nước ngoàiopening a port to foreign vessels or trade