Từ vựng
開廷 (かいてい, kaitei) nghĩa là gì?
開廷 (かいてい, kaitei) trong tiếng Nhật nghĩa là việc mở phiên tòa xét xử.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいてい |
|---|
| Romaji | kaitei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
開廷かいてい
kaitei
việc mở phiên tòa xét xử
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc mở phiên tòa xét xửcourt session; trial