Từ vựng
開国 (かいこく, kaikoku) nghĩa là gì?
開国 (かいこく, kaikoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lập quốc, việc dựng nước; sự mở cửa đất nước, việc chấm dứt chính sách bế quan tỏa cảng.
| Cách đọc | かいこく |
|---|---|
| Romaji | kaikoku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
開国かいこく
kaikoku
sự lập quốc, việc dựng nước; sự mở cửa đất nước, việc chấm dứt chính sách bế quan tỏa cảng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự lập quốc, việc dựng nướcfounding a country
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự mở cửa đất nước, việc chấm dứt chính sách bế quan tỏa cảngopening of a country (e.g. Japan) to the world; ending (a policy of) national seclusion